SINH NĂM ĐINH MÙI LÀ MỆNH GÌ? TỬ VI TUỔI 1967

SINH NĂM ĐINH MÙI LÀ MỆNH GÌ? TỬ VI TUỔI 1967

SINH NĂM ĐINH MÙI LÀ MỆNH GÌ? TỬ VI TUỔI 1967

Bạn đang xem bài phân tích tuổi 1967 là cung mệnh gì? phân tích tử vi tuổi Đinh Mùi (1967) cho nam, nữ. Bạn sẽ  tìm hiễu về tử vi, cung mệnh, hướng nào hợp, hợp màu gì, hợp số nào… của tuổi 1967 nam mạng và nữ mạng.

SINH NĂM ĐINH MÙI LÀ MỆNH GÌ? TỬ VI TUỔI 1967

1. Sinh năm 1967 tuổi gì?

         – Tuổi con Dê.

         – Năm sinh dương lịch: 09/02/1967 đến 28/01/1968

         – Năm sinh âm lịch: Đinh Mùi

         – Mệnh (Ngũ hành): Thủy – (Thiên Hà Thủy – Nước trên trời).

         – Thiên can: Đinh

                  + Tương hợp: Nhâm

                  + Tương hình: Tân, Quý

         – Địa chi: Mùi

                  + Tam hợp: Hợi – Mão – Mùi

                  + Tứ hành xung: Thìn – Tuất – Sửu – Mùi

2. Cung mệnh của người sinh năm 1967

         – Cung mệnh Nam: Càn – Hành: Kim

                  -Tương sinh: Thổ sinh Kim, Kim sinh Thủy

                  -Tương khắc: Hỏa khắc Kim, Kim khắc Mộc

         – Cung mệnh Nữ: Ly – Hành: Hỏa

                  -Tương sinh: Mộc sinh Hỏa, Hỏa sinh Thổ

                  -Tương khắc: Thủy khắc Hỏa, Hỏa khắc Kim

3. Hướng cho người sinh năm 1967

         – Hướng hợp với Nam: Tây Tứ Trạch (Đông Bắc, Tây Nam, Tây, Tây Bắc)

         – Hướng hợp với Nữ: Đông Tứ Trạch (Đông, Đông Nam, Nam, Bắc)

4. Màu cho người sinh năm 1967

         – Nam mạng:

                  + Hợp: Màu vàng, nâu đất (Màu của ngũ hành tương sinh – Thổ)

                  + Kỵ: Màu đỏ, hồng, tím (Màu của ngũ hành tương khắc – Hỏa)

         – Nữ mạng:

                  + Hợp: Màu xanh lục (Màu của ngũ hành tương sinh – Mộc)

                  + Kỵ: Màu đen, xanh nước (Màu của ngũ hành tương khắc – Thủy)

5. Số cho người sinh năm 1967

         – Nam mạng:

                  + Số: Hợp với số 2, 8, 6, 7 kỵ với số 9

         – Nữ mạng:

                  +Số: Hợp với số 3, 4, 9 kỵ với số 1

6. Sinh năm Đinh Mùi (1967) hợp tuổi gì?

+ Tuổi làm ăn Nam mạng:

  • Canh Thân (1920 – 1980 – 2040)
  • Quý Hợi (1923 – 1983 – 2043)
  • Giáp Tý (1924 – 1984 – 2064)

+ Tuổi làm ăn Nữ mạng:

  • Mậu Thân (1908 – 1968 – 2028)
  • Canh Tuất (1910 – 1970 – 2030)
  • Giáp Dần (1914 – 1974 – 2034)

+ Lựa chọn vợ Nam mạng:

  • Canh Thân (1920 – 1980 – 2040)
  • Quý Hợi (1923 – 1983 – 2043)
  • Giáp Tý (1924 – 1984 – 2064)
  • Bính Dần (1926 – 1986 – 2046)
  • Mậu Ngọ (1918 – 1978 – 2038)
  • Đinh Tỵ (1917 – 1977 – 2037)

+ Lựa chọn chồng Nữ mạng:

  • Mậu Thân (1908 – 1968 – 2028)
  • Canh Tuất (1910 – 1970 – 2030)
  • Giáp Dần (1914 – 1974 – 2034)

Sinh năm Đinh Mùi (1967) Nam mạng kỵ tuổi gì?

  • Tân Dậu (1921 – 1981 – 2041)
  • Đinh Mão (1927 – 1987 – 2047)
  • Mậu Thìn (1928 – 1988 – 2048)
  • Quý Dậu (1933 – 1993 – 2053)
  • Bính Thìn (1916 – 1976 – 2036)
  • Ất Mão (1915 – 1975 – 2035)

Sinh năm Đinh Mùi (1967) Nữ mạng kỵ tuổi gì?

  • Nhâm Tý (1912 – 1972 – 2032)
  • Bính Thìn (1916 – 1976 – 2036)
  • Mậu Ngọ (1918 – 1978 – 2038)
  • Giáp Tý (1924 – 1984 – 2044)
  • Bính Ngọ (1906 – 1966 – 2026)
  • Giáp Thìn (1904 – 1964 – 2024)
  • Canh Tý (1900 – 1960 – 2020)

XEM THÊM

Tin Doanh Nghiệp

Bài Viết Mới

Xem Nhiều